| vô trật tự | bt. Không có trật-tự, lộn-xộn, bừa-bãi, thiếu ngăn-nắp: Chỗ vô trật-tự, làm việc vô-trật-tự. |
| Nhưng khoan đã , sao ta lại có thể nói tới cháo lòng trước khi nói tới tiết canh , lòng lợn? Lòng lợn , tiết canh và cháo lòng là một tam đầu chế , thiếu một thứ thì mất cả sự nhịp nhàng , tiết tấu , vì thế , nói tới cháo lòng , phải nói đến lòng lợn , tiết canh , mà nói có thứ tự , vì ba thứ đó không tha thứ sự vô trật tự. |
* Từ tham khảo:
- dắt dẫn
- dắt dây
- dắt dìu
- dắt díu
- dắt mũi
- dắt nhau xuống giếng