Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
võ phòng
dt. Phòng giấy lo việc thơ-từ, giấy-má về phía nhà binh:
Võ phòng của thủ-tướng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sử liệu
-
sử lịnh
-
sử lược
-
sử quan
-
sử quan
-
sử quán
* Tham khảo ngữ cảnh
Thành thực mà nói , vài người có học vài miếng
võ phòng
khi gặp cướp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
võ-phòng
* Từ tham khảo:
- sử liệu
- sử lịnh
- sử lược
- sử quan
- sử quan
- sử quán