| vô ơn | trt. (lóng): Không ai mang ơn mình: Làm vô ơn thì làm có ích gì! // Nh. Vô-ân. |
| vô ơn | tt Quên ơn; Phụ ơn: Hắn là một kẻ vô ơn đối với cha mẹ hắn. |
| vô ơn | .- Quên ơn, phụ ơn. |
| Nhưng chú thì chú vô ơn lắm. |
Thế nào là vô ơn ? Cô Thi phải lòng chú , tôi có ý giúp việc tu hành của chú thành chánh quả , nên vì chú tôi muốn quyến rủ cô ta để cô ta buông tha chú ra... Lan đỏ mặt : Đứng trước người tu hành mà ông ăn nói tự do quá. |
| Bọn vô ơn bạc nghĩa ! Quân sâu bọ ! Quá lắm rồi ! Về đến Kiên thành , Lợi tìm gặp ngay Huyền Khê. |
| Thông điệp của những truyện theo môtíp này là phê phán thói vô ơn bạc nghĩa , khuyên con người sống phải có trước có sau. |
| Tôi chỉ vụng dại trong một phút , nhỡ tay một cái , là tôi sẽ trở nên một kẻ vô ơn đối với ông , mặc lòng những ơn kia tôi vẫn canh cánh bên lòng. |
| Liên tiếp bị khui ra những scandal ái tình với bạn diễn , vvô ơnvới đàn anh Duy Mạnh , văng tục trên facebook , cái tên Tuấn Hưng không còn chiếm được nhiều cảm tình từ người hâm mộ. |
* Từ tham khảo:
- hạn-kỳ
- hạn-lệ
- hạn-lượng
- hạn-ngữ
- hạn-vận
- hang bộng