| vỗ ngực | đt. Xoè tay vỗ vào ngực mình, tỏ ra xứng chịu sự gì, nhận lãnh việc gì: Vỗ ngực chịu. |
| vỗ ngực | đgt. Huênh hoang kiêu ngạo, tỏ ra tự khẳng định mình: vỗ ngực ta đây. |
| vỗ ngực | đt. Vỗ vào ngực. Ngb. Tự-ý: Vỗ ngực đi lính. |
Các ông vỗ ngực xưng là hảo hớn , muốn vào là vào muốn ra là ra. |
| Bao nhiêu người đàng hoàng , lịch lãm không yêu , đâm đầu vào cái thằng nhà quê thô kệch , dốt đủ mọi thứ mà cứ luôn vỗ ngực ở chiến trường sống được , đấu trí đấu lực được với thằng Mỹ thì ở đâu cũng sống được , làm việc gì cũng được. |
| Không. Ăn uống như thế là đã đi đến chỗ tinh vi triệt để , không dễ gì các nước vỗ ngực là văn minh , mà cũng không dễ gì các nước có một nền văn hoá hai ba trăm năm đã biết ăn như vậy |
Hắn cười tít mắt , vỗ ngực đáp : Tôi là " nhà cháu " đây , còn phải đi tìm đâu cho tốn công ? Không ! Cháu van ông... ông thương cháu. |
| Mẹ tớ hỏi : Vinh thế chứ sao nhục? Tớ bảo : Vinh chỗ nàỏCon đố mẹ dám bảo anh ấy vào với dân mà vỗ ngực là cháu rể ông kia đấy. |
| Bao nhiêu người đàng hoàng , lịch lãm không yêu , đâm đầu vào cái thằng nhà quê thô kệch , dốt đủ mọi thứ mà cứ luôn vỗ ngực ở chiến trường sống được , đấu trí đấu lực được với thằng Mỹ thì ở đâu cũng sống được , làm việc gì cũng được. |
* Từ tham khảo:
- vỗ tay cần nhiều ngón, bàn bạc cần nhiều người
- vỗ tay trong bị
- vỗ về
- vỗ yên trăm họ
- vố
- vố