Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vô liêm
tt. Không ngay-thẳng, có tánh gian, cong-vạy:
Nạn quan, làng vô-liêm làm khổ dân hơn cọp dữ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mạch lươn
-
mạch máu
-
mạch môn
-
mạch môn đông
-
mạch nha
-
mạch rẽ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông tự trách đã yếu đuối , hèn nhát ,
vô liêm
sỉ nên mới ngồi lại.
Vì cái lợi nho nhỏ mà biến vợ con thành món hàng trao đổi , chẳng phải là kẻ vô đạo , v
vô liêm
sỉ hay sao ?
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vô-liêm
* Từ tham khảo:
- mạch lươn
- mạch máu
- mạch môn
- mạch môn đông
- mạch nha
- mạch rẽ