| vô kỷ | trt. Không bao-lâu; không có chi khác. |
| vô kỷ | tt. Nh. Vô-ngã. |
| Vô Kỷ | - Sư tu ở chùa Lệ Kỳ (Chí Linh, Hải Dương), bị ả Hàn Than quyến rũ. Sau Hàn Than có thai rồi ốm chết, Vô Kỷ cũng vì nhớ thương mà chết - Xem Đào thị |
| vô kỷ | dt. Nht. Vô-ngã. |
| Mỗi khi có người phát biểu " Bạn Sài chê vợ không xứng đáng làm liên đội trưởng " thì các anh phụ trách đều tức giận và bảo : " Em nào nói thế là vô kỷ luật ". |
| Như vậy vừa không tôn trọng con người , vừa vô kỷ luật. |
| Mỗi khi có người phát biểu "Bạn Sài chê vợ không xứng đáng làm liên đội trưởng" thì các anh phụ trách đều tức giận và bảo : "Em nào nói thế là vô kỷ luật". |
| Như vậy vừa không tôn trọng con người , vừa vô kỷ luật. |
| Nghe chùa Lệ Kỳ (15) ở hạt Hải Dương là một nơi nước tú non kỳ , phong cảnh tuyệt đẹp , trụ trì có sư già Pháp Vân và sư bác vô kỷ , bèn đến chùa xin bái yết. |
| Pháp Vân không nhận và bảo vô kỷ rằng : Người con gái này , nết không cẩn nguyện , tính bén lẳng lơ , tuổi đã trẻ trung , sắc lại lộng lẫy , ta e lòng thiền không phải đá , sắc đẹp dễ mê người ; tuy sen hồng chẳng nhuộm bùn đen , nhưng tấc mây dễ mờ bóng nguyệt. |
* Từ tham khảo:
- giao dịch hối đoái
- giao du
- giao dịch
- giao chiến
- giao duyên
- giao đãi