| vô biên | trt. Không bờ bến, không giới-hạn: ái-quốc vô-biên. |
| vô biên | - tt (H. biên: bờ, giới hạn) Không có giới hạn: Hạnh phúc vô biên. - dt Chỗ không có giới hạn; khoảng không: Đem ánh sáng Lê-nin đến cùng trời cuối đất, vượt , chiếu rọi các tinh cầu (Sóng-hồng). |
| vô biên | tt. Không có giới hạn, rộng lớn vô cùng: hạnh phúc vô biên o sức mạnh vô biên. |
| vô biên | tt (H. biên: bờ, giới hạn) Không có giới hạn: Hạnh phúc vô biên. dt Chỗ không có giới hạn; khoảng không: Đem ánh sáng Lê-nin đến cùng trời cuối đất, vượt vô biên, chiếu rọi các tinh cầu (Sóng-hồng). |
| vô biên | tt. Không có giới hạn. |
| vô biên | .- Không có giới hạn. |
| Tiền thì có hạn nhưng thủ đoạn vô biên. |
| Nhưng đây là một vài biểu hiện của thái độ phi lịch sử khá khéo léo ở Xuân Diệu : Nếu khi khai sinh , nhiều bài thơ của ông có lời đề tặng ở bên cạnh như Đi thuyền tặng Khái Hưng , Đây mùa thu tới tặng Nhất Linh , vô biên tặng Hoàng Đạo thì trong công trình mà ông đích thân tham gia chuẩn bị là Tuyển tập Xuân Diệu ở trên vừa nói , những dây mơ rễ má đó , được ông xoá sạch. |
| Hai người này pháp lực vvô biên, theo hai phái khác nhau của Đạo giáo là Triệt giáo (Thông Thiên Giáo chủ) và Xiển giáo (Thái Thượng Lão Quân) , giữa họ luôn tồn tại sự đối kháng và mâu thuẫn lẫn nhau. |
| Tuy nhiên , sức người có hạn trong khi dục vọng vvô biên, vị hoàng đế này phải cầu viện các loại thuốc tráng dương. |
| Một đạo diễn từng làm việc với Kulkarni đã lý giải sức hấp dẫn vvô biêncủa cô : Cô ấy còn rất trẻ , là một gương mặt mới với sức hấp dẫn mạnh mẽ bằng hình thể gợi cảm. |
| Làm nghệ thuật thì biên giới vvô biên! |
* Từ tham khảo:
- vô bờ
- vô can
- vô chính phủ
- vô chủ
- vô chừng
- vô cố