| vô | br. X. Vào: Vô nhà, vô lớp, vô trong, vô ra; đi vô, nói vô, nhào vô; Ai đem con kéc vô vườn, Cho nên con kéc ăn buồng chuối tiêu (CD). // đt. Để vào và đậy kín lại: Vô chai, vô hộp, vô ve. // Khởi sự ca, đàn: Nghe nhịp thì vô. // (bạc): Trúng, ăn cuộc: Độ nầy, vô được 5 vé cá-cặp; số độc-đắc kỳ nầy, tôi vô được 5 số, chỉ trúng an-ủi. // (lóng): Uống vô, nhậu vô (rượu) nói tắt: Vô cái trót, vô cái rụp, vô nè! // trt. Đặng, được: Nói không vô, nghe không vô, thương không vô. |
| vô | trt. Không, chưa, chẳng có, chẳng hề: Hư-vô; vô khả, vô bất khả (Sao cũng được). |
| vô | đgt. 1. Vào: ra vô o vô dầu o vô hộp o Ai đem con két vô vườn, Để cho con két ăn buồng chuối tiêu (cd.). 2. Uống, nốc, cạn chén (nói khi uống rượu thân mật không trân trọng): vô cái khà o vô cái rụp o vô cái trót. |
| vô | Không: vô biên o vô bể o vô bờ o vô chính phủ o vô chính trị o vô chủ o vô chừng o vô cớ o vô công o vô cơ o vô cơ hoá o vô cớ o vô cùng o vô cùng tận o vô cùng vô tận o vô cực o vô cương o vô danh o vô dụng o vô duyên o vô dưỡng o vô đạo o vô đáy o vô đề o vô địch o vô điều kiện o vô định o vô định hình o vô định luận o vô độ o vô gia cư o vô giá o vô giác o vô giáo dục o vô hại o vô hạn o vô hạn định o vô hạn độ o vô hạnh o vô hậu o vô hiệu o vô hiệu quả o vô hình o vô hình trung o vô học o vô hồn o vô hương o vô ích o vô kể o vô khối o vô kỉ luật o vô kinh o vô lại o vô lễ o vô liêm sỉ o vô liêu o vô loài o vô loại o vô lối o vô luân o vô lủng o vô lực o vô lượng o vô mưu o vô năng o vô ngã o vô ngần o vô nghì o vô nghĩa o vô nghiêm o vô nguyên tắc o vô nhân o vô niêu o vô ơn o vô phận sự o vô phép o vô phúc o vô phước o vô phương o vô quân o vô sản o vô sản chuyên chính o vô sản hoá o vô sắc o vô sỉ o vô sinh o vô song o vô số o vô sư o vô tài o vô tang o vô tâm o vô tận o vô thân o vô thần o vô thiên lủng o vô thời hạn o vô thừa nhận o vô thừa tự o vô thực o vô thương o vô thường o vô tỉ o vô tình o vô tính o vô tổ chức o vô tội o vô trách nhiệm o vô trật tự o vô tri vô giác o vô trùng o vô tuyến o vô tuyến điện o vô tuyến truyền hình o vô tư o vô tư lự o vô ý thức o hư vô o hữu danh vô thực o hữu dũng vô mưu o hữu sinh vô dưỡng o khẩu thiệt vô bằng o tịnh vô o tuyệt vô. |
| vô | đgt (đph) Vào: Khi ra đài các, khi vô cung đình (Trê Cóc); Mẹ hát, con khen, ai chen vô lọt (tng). |
| vô | đt. Vào: Vô nhà. Vô miền Nam. || Bỏ vô. Cửa vô. |
| vô | (khd) Không: Vô-lý. Vô-sản. |
| vô | .- đg. Vào: Ai vô xứ Nghệ thì vô (cd). |
| vô | -LăNG.- d. 1. Bánh xe dùng để điều hòa tốc độ quay của các động cơ. 2. Tay lái của ô-tô hoặc những xe cùng loại. |
| vô | Vào: Vô Nam. Vô Kinh. Bỏ tiền vô tủ. Văn-liệu: Đường vô xứ Nghệ rành-rành, Non xanh nước biếc như tranh vẽ đồ. Ai vô xứ Nghệ thì vô (Câu hát). Truyền đòi nha lại các phiên vô hầu (Trê-cóc). |
| vô | Không: Vô tình. Vô nghĩa. Vô cố. Vô duyên. Văn-liệu: Vô công, rồi nghề. Vô hồi, kỳ trận. Vô lo, vô lự. Vô ý, vô tứ. Vô phép, vô tắc. Vô sư, vô sách. Vô vật, bất linh. Vô phúc, thiểu âm-đức. Hữu hằng tâm, vô hằng sản (T-ng). Vô duyên là phận hồng-nhan đã đành (K). Đoạn-trường lại chọn mặt người vô-duyên (K). Vô tình ai biết là ai (Nh-đ-m). Kìa điểu-thú là loài vạn-vật, Dẫu vô-tri cũng bắt đèo-bồng (C-o). |
| Nếu cô ấy nhận lời về bên ấy với cậu phán nhà tôi , thì thực quý hóa vô ngần ". |
| Bà Tuân bỗng nhớ ra mình ngồi đã khá lâu , vô.i vàng cầm thêm miếng trầu , đứng dậy : Thôi xin vô phép cụ để khi khác. |
| Cái thay đổi ấy làm nàng bỡ ngỡ rụt rè , coi nhà chồng là một nơi xa lạ vvôchừng. |
| Mọi việc trong nhà chồng đối với nàng đều nhỏ nhen vvôvị. |
| Một lần nàng vvôý đánh vỡ chiếc cốc , bị mợ phán mắng ngay : " Nay vỡ một chiếc , mai vỡ một chiếc , thì còn gì của nhà bà ! " Một câu nói không có vẻ gì độc ác , cay nghiệt cho lắm nhưng khiến nàng hiểu rõ nàng chỉ là người xa lạ , không có liên lạc với gia đình nhà chồng. |
Không bao giờ nàng nói những câu vvôlễ như thế , nhưng bây giờ thì nàng không còn thiết gì , nàng cũng cứ liều , chẳng cần giữ lễ độ nữa. |
* Từ tham khảo:
- vô băng
- vô băng
- vô biên
- vô bổ
- vô bờ
- vô can