| vô bào | tt. (Chất) chưa tổ chức thành tế bào sống. |
| vô bào | tt (H. vô: không; bào: cái nhau, mầm sống) Nói chất sống chưa tổ chức thành tế bào: Đó mới là chất vô bào. |
| Vậy việc làm sao để có những mũi tiêm dịch vụ chứa thành phần ho gà vvô bàoliệu có quá khan hiếm trên thế giới khiến Việt Nam không thể nhập về? |
| Bên cạnh đó , một đơn vị sản xuất vắc xin trong nước đang sản xuất vắc xin 6 trong 1 , trong đó có thành phần ho gà vvô bào. |
| (Ảnh minh họa : Vietnamnet) Infanrix Hexa là vắcxin ngừa 6 bệnh truyền nhiễm nguy hiểm ở trẻ em là bạch hầu , uốn ván , ho gà , viêm gan B , bại liệt và viêm màng não do Hib , trong đó vắcxin ho gà là dạng vvô bào. |
| tại Việt Nam nêu rõ , nhu cầu vắcxin trên toàn cầu và thị trường vắcxin có chứa thành phần ho gà vvô bàotiếp tục gia tăng đáng kể trong vài năm qua. |
| Nguyên nhân là do sự chuyển đổi từ vắcxin có thành phần ho gà toàn tế bào sang ho gà vvô bàotrong các chương trình tiêm chủng quốc gia , thêm vào đó , sự gia tăng nhu cầu vắcxin còn do sự cung cấp giới hạn của vắcxin có chứa thành phần ho gà vô bào của nhà cung cấp khác trên phạm vi toàn cầu. |
| Đây sẽ là loại văcxin 6 trong 1 thứ hai , có thành phần ho gà vvô bàođược đăng ký lưu hành tại nước ta và sử dụng cho trẻ tiêm phòng dịch vụ. |
* Từ tham khảo:
- vô băng
- vô biên
- vô bổ
- vô bờ
- vô can
- vô chính phủ