| vị nể | đ.t X. Nể vì. |
| vị nể | Nh. Vì nể. |
| vị nể | đgt Quí mến vì nể nang: Ông ấy được bà con trong khu phố vị nể. |
| vị nể | Nht. Vì-nể. |
| vị nể | .- Nh. Vị nể. |
| Mới hơn một tuần lễ nay , nàng có cái ý tưởng rằng : hễ người ta còn dễ bắt nạt , thì người ta còn bắt nạt mãi , và muốn cho người ta vị nể mình , thì không gì hơn là chống cự lại. |
| Càng thấy Chương tử tế với mình , vị nể mình , Tuyết càng hết sức chiều chuộng. |
Lộc thấy vậy , càng ngày càng thêm vị nể vợ. |
| Ngay những kẻ thân thuộc ở Kiên Thành chạy trốn lên Tây Sơn thượng cũng đổi thái độ đối với anh em Huệ : lời lẽ trang trọng e dè hơn , lối tiếp đãi vị nể xa cách hơn... Khác với Nhạc , Huệ khó chịu trước sự thay đổi ấy. |
| Đừng vị nể , sợ mất lòng mà nói nhẹ đi hoặc không nói gì hết. |
| Thằng thứ hai , anh Tính ông vẫn quen gọi một cách vị nể mà lạnh nhạt ấy. |
* Từ tham khảo:
- vị ngữ
- vị nhiệt huyệt
- vị quan
- vị quản hạ du
- vị tất
- vị tha