| vị danh | đt. Vì danh-tiếng, muốn được tiếng khen: Vị danh vị lợi. |
| vị danh | tt, trgt (H. vị: vì; danh: tên tuổi danh tiếng) Vì tiếng tăm: Đó là một việc làm vị danh; Người tốt làm việc thiện không phải vị danh. |
| vị danh | .- Vì tiếng tăm: Nên vì lợi chung mà làm không nên vị danh. |
| Nhà thờ họ Phan lưu giữ áo Cẩm bào , kiếm vàng Trong khu nhà thờ dòng họ Phan , có nhà tưởng niệm Thám Hoa Phan Kính , ở đây lưu giữ những sách vở tài liệu về cuộc đời , sự nghiệp của vvị danhtướng toàn tài và tài liệu về dòng họ Phan. |
| Như vậy , dù đã có lúc hàm oan bị coi là tội đồ của lịch sử , song cuối cùng nỗi oan cũng đã được gột rửa và trên hết , trong lòng dân , nhất là người dân vùng Nam Bộ , Lê Văn Duyệt vẫn luôn là một vvị danhtướng đáng kính , yêu nước , thương dân. |
| Đến khi Khổng Minh muốn "diệt" Quan Vũ , Trương Phi , ông chỉ cần "thổi phồng" cái Tôi của 2 vvị danhtướng này lên. |
| Việc thực hiện hành vi giao cấu không ai muốn công khai mà tìm nơi kín đáo bí mật , huống chi bị cáo là người có địa vvị danhtiếng ở địa phương , bị hại chưa đủ tuổi thì càng không muốn để ai biết. |
| Nhưng ngay sau đó giá cổ phiếu nhanh chóng quay đầu , Bill Gates đã giành lại được ngôi vvị danhgiá. |
* Từ tham khảo:
- giương oai
- giương vây
- giường bệnh
- giường phản
- gli-xê-rin
- glô-côm