| vẹn tròn | trt. Trọn vẹn, toàn vẹn, đầy đủ: Sau nầy phu quý phụ vinh vẹn tròn (NĐM). |
| vẹn tròn | Nh. Trọn vẹn. |
| vẹn tròn | tt, trgt Được đầy đủ, không sai sót gì: Mọi bề trung hiếu thiếp xin vẹn tròn (Chp). |
| Ngày tháng bên vợ làm tôi thấy cuộc đời thật vvẹn tròn, xua đi nỗi đau u tối thuở ấu thơ. |
| Nhiều năm trôi qua , đến nay bé Vĩ được 10 tuổi , chị mới có thể bước tiếp hành trình mang đến nụ cười vvẹn tròncho con. |
| Do đó , đây là cơ hội để cả nhà cùng nhau trổ tài dịp Tết này , cùng nhau vào bếp và tận hưởng niềm vui gắn kết để khởi đầu một năm mới vvẹn tròn. |
| Tết này , mẹ hãy cùng cả nhà chung tay nấu món Tết mới Vạn ý nghĩa từ Maggi để gia đình thêm gắn kết , ngày Tết thêm rộn ràng và gửi gắm mong ước tốt đẹp cho một năm mới vvẹn trònnhé. |
| Sau đám cưới vvẹn tròn, có thêm hai Do Bong Soon phi thường ra đời. |
| Còn về công dưỡng 18 năm ấy , tôi cũng đã trả lại họ 15 năm tuổi trẻ của tôi 1 cách vvẹn tròn. |
* Từ tham khảo:
- vẹn vẻ
- veo
- veo veo
- vèo
- vèo vèo
- vẻo