| về chỗ | đt. Trở lại chỗ đã ngồi thay đứng lúc nãy: Trả bài xong, thầy bảo về chỗ. |
| Ông chú còn đứng nghĩ ngợi : Tôi còn hơi phân vân về chỗ năm mẫu để cho dì Thiêm cày và ở nhờ. |
Chàng cùng Phương đi về chỗ ngồi. |
Trong bức thư Trương có ý một cách rất mập mờ về chỗ đi chơi để Thu không nghi ngờ là chàng định tâm sửa soạn từ trước. |
| về chỗ Loan đâm chồng , báo nói mập mờ lắm... Thảo cau mày đáp : Báo này xưa nay vẫn ghét bọn gái mới. |
Sau khi đã giao nhà cẩn thận cho bà chủ nhà , Loan lên xe về chỗ ở mới. |
| Buồn rầu , nàng trở về chỗ cũ ngồi thừ người mơ mộng... Mình sao thế ? Không ! Em có sao đâu ? Đã lâu nay , Tuyết không hồi tưởng lại thời còn nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- bản chất
- bản chi từ đường
- bản chính
- bản chức
- bản dạng
- bản doanh