| vật tình | dt. Tình-trạng sự-vật (trong một lúc nào đó): Xem vật-tình mà đoán thời-cuộc. |
| Em không có lỗi với anh , với người tình của anh ! Cô ta không được coi đó là kỷ vật tình yêu khi anh là chồng em. |
| Vì vậy , vấn đề nằm ở việc khai thác và chiến lược đưa những chiếc áo đấu đến với CĐV như những kỷ vvật tìnhyêu thay vì chỉ là một món đồ vô giá trị. |
| Những kỷ niệm ngọt ngào mà cả hai từng trải qua : cùng nấu ăn , dọn dẹp nhà cửa hay vui đùa bên kỷ vvật tìnhyêu như đè nén lên tâm trí chàng trai , khiến anh không thể tập trung vào công việc. |
| Và hẹn hò trực tuyến Nhưng Quinn thực ra là một cảnh sát chìm , đang tìm kiếm dấu vết của một kẻ giết người hàng loạt , và anh xem Lucy như một trong những nhân vvật tìnhnghi hàng đầu. |
| Cô gái trẻ người Mexico quyết định cắt rốn làm quà tặng bạn trai như một kỷ vvật tìnhyêu. |
| Kỷ vvật tìnhyêu của Paulina tặng bạn trai. |
* Từ tham khảo:
- biện
- biện bác
- biện bạch
- biện biệt
- biện chứng
- biện chứng pháp