| biện bác | đt. Vạch điều sai, bày lẽ phải ra để bàn việc với người: Tài biện-bác cũng sánh cùng Tô, Trương (HĐ) |
| biện bác | đgt. Tranh cãi, chống chế bằng lí lẽ và cách lập luận chặt chẽ: có tài biện bác o không thể nào biện bác được. |
| biện bác | đgt (H. biện: tranh luận; bác: bẻ lại) Tranh luận để cãi lại: Dù có tài biện bác đến đâu cũng không thắng nổi. |
| biện bác | dt. Bày lẽ phải để bỏ bác điều trái: Biện bác về triết-lý, văn chương. |
| biện bác | đg. Tranh luận để bẻ bai. |
| biện bác | Bẻ lẽ mà nói cho đúng lẽ. |
| Lời bàn của Văn Hưu lái đánh đồng với hàng loạn tặc , khiến cho đạo nhân luân không được sáng tỏ với đời sau , gây mầm mống tiếm đoạt , để cho những kẻ có quyền lực tranh nhau bắt chước , quét sạch cương thường , vì thế không thể không biện bác. |
Ngày vua đóng ở Câu Chiêm , Minh Hiến Vương Uất (con út của Thái Tông) ở trong doanh trại , bàn tán biện bác , mê hoặc lòng quaân. |
| Lãm người đen mà cao , có tài biện bác. |
| Chống chế biện bác đến bảy lần. |
| Trịnh Ngọc Thạch (Phó chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa Giáo dục Thanh niên , Thiếu niên , Nhi đồng của Quốc hội) Cần xóa vì giáo dục toàn diện Nhà nước đã quy định trong luật thì không nên bbiện bácbằng bất cứ cách nào. |
* Từ tham khảo:
- biện bạch
- biện biệt
- biện chứng
- biện chứng pháp
- biện hộ
- biện lạc mạch