| biện bạch | đt. Trình-bày rõ-ràng việc người ta chưa hiểu: Dầu hao bấc cũng không cầm, Uổng lời biện-bạch, không lầm đâu anh (CD) |
| biện bạch | - đgt. (H. biện: xét rõ; bạch: rõ ràng) Trình bày rành mạch mọi lẽ để thanh minh hoặc bào chữa: Anh ấy đã biện bạch để người ta khỏí hiểu lầm; Quyết ngay biện bạch một bề (K). |
| biện bạch | đgt. Trình bày đủ mọi lẽ để thanh minh, bào chữa, bảo vệ điều gì: Đừng biện bạch nữa o không thể biện bạch nổi. |
| biện bạch | đgt (H. biện: xét rõ; bạch: rõ ràng) Trình bày rành mạch mọi lẽ để thanh minh hoặc bào chữa: Anh ấy đã biện bạch để người ta khỏí hiểu lầm; Quyết ngay biện bạch một bề (K). |
| biện bạch | dt. Bày tỏ rõ ràng: Điểm ấy con mù mờ lắm, nên biện bạch lại. |
| biện bạch | đg. Trình bày cho rõ lí lẽ, rõ uẩn khúc. |
| biện bạch | Nói cho rõ-ràng. |
| Nhờ do dự , hắn khỏi phạm sai lầm đáng tiếc , và còn có cớ để biện bạch với Lý Tài. |
| Dù biện bạch thế , anh vẫn thấy thèm cuộc sống của những nhà xung quanh. |
| Nếu không sau này , ông ta đưa cái mẫu bao bì này ra mà biện bạch : “Tôi đâu có định làm chết cây. |
| Rồi tôi lại tự biện bạch. |
| Không biện bạch nổi. |
| Cháu ham sống. Nhưng sống chỉ làm những sự biện bạch giả dối thì khốn khổ lắm |
* Từ tham khảo:
- biện biệt
- biện chứng
- biện chứng pháp
- biện hộ
- biện lạc mạch
- biện lí