| biện chứng | dt. Bằng-chứng đưa ra để bàn cãi: Nói có biện-chứng. |
| biện chứng | - t. 1 Hợp với quy luật khách quan của sự vật là luôn luôn vận động và phát triển. Sự phát triển biện chứng. 2 Hợp với phép biện chứng, dựa trên phép biện chứng. Hiểu một cách biện chứng. Cách lập luận rất biện chứng. |
| biện chứng | I. tt. 1. Hợp với quy luật vận động và phát triển không ngừng của sự vật trong thế giới khách quan: sự phát triển biện chứng. 2. Hợp với phép biện chứng, tuân thủ theo các nguyên lí của phép biện chứng: Cách lí giải rất biện chứng. II. dt. Phép tìm nguyên nhân và cơ chế sinh bệnh căn cứ vào sự diễn biến của triệu chứng. |
| biện chứng | tt (H. biện: tranh luận; chứng: bằng cứ) Hợp với qui luật khách quan của sự vật luôn luôn biến diễn: Lợi dụng phương pháp biện chứng để mà đánh đổ chủ nghĩa công thức (ĐgThMai). |
| biện chứng | t. Hợp với quy luật khách quan của sự vật luôn luôn biến diễn. |
| Ông bà mình có nói : "Cưới vợ thì cưới liền tay..." gẫm ra rất là biện chứng nghe. |
Luôn luôn , ông trở về với mình nhưng cũng luôn luôn , ông nâng mọi chuyện lên , thành những nguyên lý : Xưa nay tôi vẫn thấy cần quan niệm như duy vật biện chứng , duy vật lịch sử vẫn dạy , tức là hoàn cảnh tạo nên tính cách con người. |
| Phương pháp nghiên cứu Phương pháp hệ thống hóa , mô tả , phân tích các yếu tố liên quan đến FDI nhìn trong mối quan hệ bbiện chứngvới các nhân tố môi trường đầu tư và những tác động liên quan đối với thành phố trên cơ sở các kinh nghiệm và lý luận cơ bản về vấn đề FDI đã được trình bày và công bố trong các công trình liên quan đến đề tài. |
| Ông để lại bộ sách Hải Thượng y tông tâm lĩnh , viết vào năm 1770 , với 28 tập , 66 quyển bao gồm lý , pháp , phương , dược và bbiện chứngluận trị về nội khoa và ngoại khoa , sản phụ khoa , khoa nhi , cấp cứu... đạo đức y học , vệ sinh phòng bệnh. |
| Đó là sai lầm do không nhận thức đúng đắn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Marx Lenin về tính bbiện chứng, nguyên tắc khách quan , lịch sử , cụ thể và phát triển trong quá trình lãnh đạo cách mạng xã hội chủ nghĩa. |
| Lý trí giúp ông nhìn mọi vấn đề đúng bản chất một cách bbiện chứngđể thấy cái có lý , phi lý. |
* Từ tham khảo:
- biện chứng pháp
- biện hộ
- biện lạc mạch
- biện lí
- biện luận
- biện minh