| vật chứng | dt. Vật có giá trị chứng minh tội phạm. |
| Chơi trốn tìm cũng vậy , thấy hô tên mình , ở bụi cây nào , mầu áo gì liền ra ngay , chẳng hề nghĩ sẽ lòn qua chỗ khác , thủ tiêu vật chứng. |
| Để tránh bị phát giác , Phương dặn dò Thuận là nhắn tin xong phải hủy bỏ ngay vvật chứng. |
| Theo báo Tuổi trẻ , vào hồi 8h40 phút ngày 30/1/2018 , tại Khu xử lý rác thải xã Trạm Thản , huyện Phù Ninh , Hội đồng tiêu hủy vvật chứng, tài sản Cục Thi hành án dân sự tỉnh tỉnh Phú Thọ đã tổ chức tiêu hủy 300 bánh heroin tang vật được công an địa phương thu giữ cuối tháng 11/2016 , khi triệt phá đường dây mua bán trái phép ma túy do Vàng A Cáng (42 tuổi , ở Mộc Châu , Sơn La) cầm đầu. |
| vật chứng300 bánh heroin có hàm lượng 73% heroin ép hình khối chữ nhật , tổng khối lượng hơn 95kg cùng một số vật dụng liên quan. |
| Theo Tri thức trực tuyến , trước sự chứng kiến của đại diện cơ quan chức năng tỉnh Phú Thọ , 300 bánh ma túy được tiêu hủy bằng biện pháp đốt ở nhiệt độ 800 độ C. Theo đó , số vvật chứngtrên đã được đốt cháy hoàn toàn thể hiện ở dạng tro. |
| Với nhân chứng vvật chứngrành rành như thế , kẻ có tội "trót yêu" sẽ không thể thoát tội. |
* Từ tham khảo:
- vật dằn tàu
- vật dục
- vật dụng
- vật đẳng thế
- vật đến keo trèo đến mái
- vật đổi sao dời