| vật chướng ngại | Nh. Chướng ngại vật. |
| Các vị trí này được tăng cường thêm mìn , dây thép gai , vvật chướng ngạichống tăng , kết hợp với hệ thống đồn bốt bảo an , dân vệ chăng ra thành một mạng lưới dày đặc hòng buộc quân ta phải lùi dần từng bước , khi tới ven đô thì kiệt sức. |
| Có đơn vị xe tăng của ta cách Buôn Ma Thuột 40km phải băng qua các vvật chướng ngại, bỏ qua các đồn bốt địch dọc đường , tiến thẳng về thị xã. |
| Khắp các ngả đường góc phố , tự vệ đào hào , dựng vvật chướng ngại, sẵn sàng nổ súng đánh trả giặc ngoại xâm. |
| Tỉnh Cà Mau triển khai nhiều giải pháp nhằm giải tỏa vvật chướng ngạitrên sông , đảm bảo an toàn cho người dân khi tham gia giao thông đường thủy nội địa. |
| Ngoài ra , địa phương đã tổ chức vận động người dân tự giác tháo dỡ vvật chướng ngạitrên sông , với nhiều hình thức như : Đăng ký cam kết không vi phạm hành lang bảo vệ luồng , gây mất an toàn giao thông đường thủy , tuyên truyền trên loa truyền thanh về tình hình trật tự an toàn giao thông đường bộ , đường thủy Tuy nhiên , quá trình thực hiện địa phương gặp không ít khó khăn. |
| Kết quả đã giải tỏa , thanh thải 8 hàng đáy , 8 chòi canh , trên 200 vvật chướng ngại, trả lại sự thông thoáng cho các tuyến sông. |
* Từ tham khảo:
- vật dục
- vật dụng
- vật đẳng thế
- vật đến keo trèo đến mái
- vật đổi sao dời
- vật được chiếu sáng