| vật dục | dt. Lòng ham muốn về vật-chất: Ăn chay là để đè-nén vật-dục. |
| vật dục | dt. Lòng ham muốn về vật chất: không nên đắm đuối về vật dục. |
| vật dục | dt (H. vật: xác thịt; dục: muốn) Ham muốn về xác thịt: Thể dục thể thao khiến người ta không ham mê vật dục. |
| vật dục | dt. Lòng tham muốn về vật-chất. |
| vật dục | .- Lòng ham muốn những thú vui về xác thịt. |
| vật dục | Lòng tham muốn về vật-chất: Không nên đắm đuối về vật-dục. |
| Trương nhận thấy hiện nay tình yêu đã hết và bao nhiêu hành vi của mình chỉ bị xui giục bởi vì ý muốn rất tầm thường : mong được thoả nguyện về vật dục để thôi không nghĩ đến Thu nữa , có thể thoát được một cái nợ chỉ làm chàng bứt rứt. |
| Lòng tự cao , tự đại thái quá khiến chàng tưởng rằng , yên trí rằng mình không yêu , và một tuần lễ lăn lộn say đắm với cái thú vật dục , chàng cho đó chỉ là sự nhu yếu của một con vật , cũng như sự ăn , sự uống. |
| Tấm linh hồn khô khan với một đời vật dục còn biết cảm động gì , còn biết hưởng sao được những thú thi vị , còn biết sao ngắm được những cảnh nên thơ ? Nhưng sáng hôm nay , Chương chợt có tư tưởng ngộ nghĩnh , muốn đưa Tuyết về chơi ấp. |
| Nàng sống mà nào nàng có kịp nghĩ nàng sống ra sao ! Mấy năm ròng rã với cái đời phóng đãng , bị những lạc thú vật dục nó lôi kéo , nó in nếp răn ở mặt , những nếp răn mà khi soi gương , đánh phấn nhìn thấy , Tuyết vẫn rùng mình , lo lắng. |
| Ta càng phóng đãng tự tách rời khỏi đời sống gia đình bao nhiêu , tri thức ta càng trở nên nặng trĩu với tư tưởng vật dục để rồi một ngày một thêm mờ ám. |
| Chàng họ Hà lòng trẻ có nhiều vật dục , cho nên loài kia mới thừa cơ quyến rũ. |
* Từ tham khảo:
- vật đẳng thế
- vật đến keo trèo đến mái
- vật đổi sao dời
- vật được chiếu sáng
- vật giá
- vật hậu học