| vật đổi sao dời | - ý nói mọi việc trên đời đều thay đổi |
| vật đổi sao dời | Tạo thế, cuộc đời có nhiều sự thay đổi, ví như các vật đều thay đổi hình dạng, sao trên trời dời chuyển vị trí: Dẫu rằng vật đổi sao dời, Tử sinh cũng giữ lấy lời tử sinh (Truyện Kiều). |
| vật đổi sao dời | ng Nói những sự biến chuyển trong đời sống, trong xã hội: Mặc dầu vật đổi sao dời, tấm lòng chung thủy ấy không bao giờ suy suyển. |
| vật đổi sao dời |
|
Bay giờ rồng mới gặp mây Sao rồng chẳng thở với mây vài lời Đêm qua vật đổi sao dời Tiếc công gắn bó nhớ lời giao đoan. |
Chàng đi chỉ thoắt chốc đã về đến nhà , thì thấy vật đổi sao dời , thành quách nhân gian , hết thảy đều không như trước nữa , duy có những cảnh núi khe là vẫn không thay đổi sắc biếc mầu xanh thủa nọ. |
| Bà Bé Hai nói , chuyện đã qua 3 thập niên , với bao vvật đổi sao dờinhưng những gì cơ bản về Bạch Hải Đường thì bà vẫn còn nhớ rõ. |
| Sau trải bao thiên tai , vvật đổi sao dời, nhà thờ Đức Bà bị hư hại , được xây dựng lại nhiều lần , cuối cùng đến đời vua Gia Long sau khi lên ngôi năm 1802 đã cho xây lại nhà thờ Đức Bà khang trang đến nay vẫn còn ngay trên đất dinh trấn Thanh Chiêm xưa. |
* Từ tham khảo:
- vật giá
- vật hậu học
- vật khinh hình trọng
- vật khinh tình trọng
- vật kính
- vật lạ của ngon