| vang trời | trt. Rùm trời, có tiếng động to trong một vùng trời: Tiếng la vang trời dậy đất. |
Một cơn gió mạnh thổi tạt vào gác khánh làm ngọn đèn suýt tắt ; sau một tiếng chớp lóe , một tiếng sét dữ dội làm vang trời đất. |
| \ " Chị tôi nước mắt đầm đìa , Chào hai họ để đi về nhà ai... Mẹ trông theo , mẹ thở dài , Dây pháo đỏ bỗng vang tvang trờiran. |
| Mai này , lớp lớp người đi thét vang vang trời khai hoàn. |
| Vừa nghe quân Tây Sơn la ó vang trời , lính giữ kho hoảng hốt choàng thức dậy. |
Tiếng phụ nữ bây giờ lại lanh lảnh thét lên : Đả đảo Mỹ – Diệm đổ anh em binh sĩ bị thương xuống biển1 Đoàn người hô "đả đảo" vang trời Mỹ – Diệm phải đền mạng cho anh em binh sĩ đã chết1 Phải đền mạng ! Phải đền mạng1 Anh em binh lính lại hô lẩy ra từng tiếng một : Chúng tôi không đi càn quét ! Chúng tôi không đi càn quét ! Đoàn người kéo tới trước cái nhà nền đúc – tên thiếu tá Sằng ở. |
| Tối mồng 1 5 , pháo hoa bắn ở Bờ Hồ và Công viên Thống Nhất , tiếng reo vang trời mỗi khi quả pháo lên cao nở ra hình buồng chuối hay hoa cải. |
* Từ tham khảo:
- cất giấu
- cất lẻn
- cất mả
- cất mả kị ngày trùng tang, trồng lang kiêng ngày gió bấc
- cất mặt mở mày
- cất mộ