| vâng | đt. C/g. Vưng, tuân theo, nghe lời, chịu lệnh sai-khiến: Thương sao cho vẹn thì thương, Tính sao cho vẹn mọi đường thì vâng (K). // trt. Dạ, tiếng tỏ ý thuận, nhận lời: Gọi dạ, bảo vâng. |
| vâng | - đgt Tuân theo: Vâng lời khuyên giải thấp cao (K); Vâng lệnh cấp trên. - th Từ dùng để trả lời một cách lễ độ, tỏ ý ưng thuận hay nhận là đúng: Mai con phải dậy sớm để đi học nhé. - ; Cháu có hiểu làm thế là sai không?- Vâng, cháu cũng hiểu thế. |
| vâng | đgt. l. Tuân theo: vâng lệnh o vâng lời o vâng trình hội chủ xem thường (Truyện Kiều). 2. Tiếng thưa của người dưới đáp lại người trên tỏ ý thuận nhận: gọi dạ bảo vâng. |
| vâng | đgt Tuân theo: Vâng lời khuyên giải thấp cao (K); Vâng lệnh cấp trên. th Từ dùng để trả lời một cách lễ độ, tỏ ý ưng thuận hay nhận là đúng: Mai con phải dậy sớm để đi học nhé. - Vâng; Cháu có hiểu làm thế là sai không?- Vâng, cháu cũng hiểu thế. |
| vâng | 1. dt. Tuân theo: Vâng lời. || Vâng lời: cng. 2. tiếng nói ra để tỏ ý ưng thuận. |
| vâng | .- 1. đg. Tuân theo: Vâng lời; Vâng lệnh. 2. ph. Từ dùng để trả lời một cách lễ độ, tỏ ý ưng thuận hay nhận là đúng. |
| vâng | 1. Tuân theo: Vâng lệnh, vâng lời. Văn-liệu: Lời vàng vâng lĩnh ý cao (K). Phận hèn vâng đã cam bề tiểu-tinh (K). Nể lòng người cũ vâng lời một phen (K). Vâng ra thì sợ, chối sao cho đành (H-Tr). 2. Tiếng thưa của người dưới đáp lại người trên tỏ ý thuận nhận: Gọi dạ, bảo vâng. |
| Đến lúc trời bắt tội , nhắm mắt buông xuôi xuống âm ty liệu có gặp nhau nữa không ? Bà Thân cảm động vì những câu nói thân mật đó , thỉnh thoảng điểm một câu cười giòn và len thêm những tiếng : " vâng !... vâng !... " như để chấm đoạn chấm câu cho bà bạn. |
Bà Thân cũng thỏ thẻ đáp lại : " vâng , thì vẫn biết thế. |
Bà hoa tay , trợn mắt , bĩu môi : Người ta thần thế đáo để đấy ! Bà Thân rụt rè trả lời : vâng , tôi cũng nghe đồn ông phán bên ấy mạnh cánh lắm ; để rồi tôi cố khuyên cháu. |
| Bà Thân chẳng biết tám , chín giờ sáng vào lúc nào , nhưng cũng cứ vvângcho xong chuyện. |
| Ở nhà chồng , công việc thực là ít ỏi , và nhẹ nhàng ; song nàng cảm thấy rằng trong mọi việc mình làm chỉ là người vvângtheo dưới quyền kẻ khác. |
| Nhưng nó " vvâng" rồi không làm. |
* Từ tham khảo:
- vâng dạ
- vầng
- vầng dương
- vầng đông
- vấp
- vấp váp