| vặn vẹo | tt. Cong-queo: Đường đi vặn-vẹo. // (B) trt. Tới lui, đón đầu, bắt mẹo, cách hỏi cho người ta túng đường phải nhận: Hỏi vặn-vẹo. |
| vặn vẹo | I. đgt. 1. Uốn qua lại, nghiêng ngả theo nhiều chiều, nhiều hướng: Cây cối vặn vẹo trong gió bão. 2. Hỏi, bắt bẻ nhiều: Vặn vẹo mãi, nhưng cậu ấy đều trả lời được. II. tt. Cong lượn theo nhiều chiều, nhiều hướng: Cây tre vặn vẹo như thế thì chẳng làm được gì o Lối đi vặn vẹo theo dòng suối. |
| vặn vẹo | trgt Nói hỏi dồn về nhiều khía cạnh: Tên kẻ cắp bị công an hỏi vặn vẹo. |
| vặn vẹo | tt. Cong queo. |
| vặn vẹo | .- Nh. Vặn. ngh. 3. |
| vặn vẹo | Cong-queo: Chấn song cửa vặn-vẹo. Nghĩa bóng: Lấy câu hỏi mà xoay mãi cho người ta phải chịu: Hỏi vặn-vẹo mãi. |
| Lán vặn vẹo và từ hai bên hiện ra hai khoảng trời hình tam giác , ở đó có rối loạn những cây bạch đàn xơ xác và tơi tả Bỗng nghẹn ngào nhớ đến Như Anh Dường như Như Anh đấy với mái tóc tẽ đôi bay ngược chiều gió thổi như đang nức nở Như Anh khóc à? Khóc thật ư , Như Anh?... Chao ôi , từ bao giờ vậy , mình hiện ra tính ghen tuông tồi tệ Mình ghen với Liêm , Dũng , Phú và bây giờ với Lương , người mà mình hình như có biết trong trường Tổng hợp Ừ , thì ta tưởng tượng rằng : Lương chính là người ấy Là người thâm thấp , lầm lùi và một lần mình gặp dưới cầu thang... Phải , người ấy đấy Thật sung sướng khi Lương cũng được hưởng hạnh phúc gần gũi người mà mình hay gặp trong những giấc mơ , hay gặp trong suy nghĩ… Thôi nhất định sẽ không viết thư cho Như Anh nữa Dù lá thư vừa nhận được khiến mình hơi bàng hoàng Khiến mình cảm thấy Như Anh hơi xa lạ với mình. |
| Theo thói quen hay vặn vẹo chữ nghĩa của mình , khi nhìn thấy bốn chữ đó , Nguyễn Tuân lấy bút gạch đi chữ Nói ở đầu , chữ nghiệp ở cuối , chỉ để lại hai chữ ở giữa. |
| Người ta nhìn thấy họ nằm lăn ra trên những manh chiếu rách , chân tay vặn vẹo những tư thế kỳ cục , không còn giọng nói để cất lên lời xin bố thí". |
Kỳ lạ thật ! Lần này thì cô gái cười khẩy Một kẻ sắp chết được cứu sống , không hề tỏ dấu hiệu biết ơn hay xúc động gì cả mà lại đi vặn vẹo những điều quá sức lẩn thẩn như vậy. |
| Rồi như để hả cơn cuồng loạn trong người , ả giật bung cả hai vạt áo để lộ cả một tấm thân vặn vẹo gồ ghề. |
| Và họ mặc nhiên xem sự im lặng , không ầm ào , không đay nghiến , vặn vẹo , cũng không buông tay , như là sự tôn trọng tối giản , là điều tốt đẹp cuối cùng họ dành cho nhau trong cuộc hôn nhân này. |
* Từ tham khảo:
- văng
- văng
- văng đơ
- văng mạng
- văng-tê
- văng tục