| văn đoàn | dt. Nhóm văn học gồm những người sáng tác văn học, nghiên cứu văn học có cùng một khuynh hướng nghệ thuật. |
| văn đoàn | dt (H. đoàn: kết hợp lại) Đoàn thể các nhà văn: Lỗ gia nhập vào các văn đoàn đó (ĐgThMai). |
| Tôi đọc thấy bi luỵ , kiểu mức tập tọng của văn chương Tự Lực văn đoàn. |
| Tập Nghẹn ngào từng được giải thưởng Tự Lực văn đoàn. |
| Sau cái giai đoạn rực rỡ 1935 39 , Tự Lực văn đoàn đã bắt đầu lép vế. |
| Nhóm Tự lực văn đoàn lúc này đã gần như tan tác. |
Thơ thơ in ra lần đầu (1938) , bên cạnh hai chữ Xuân Diệu , còn chua rõ trong Tự Lực văn đoàn. |
| Đến khi in ra lần thứ hai , mấy chữ trong Tự Lực văn đoàn đã bị cạo hẳn. |
* Từ tham khảo:
- văn giáo
- văn giở văn, võ giở võ
- văn giới
- văn hài
- văn hào
- văn hay chữ tốt