| văn hào | dt. Người viết văn tăm-tiếng, có thực-tài. |
| văn hào | dt. Nhà văn xuất sắc, lỗi lạc: văn hào Nguyễn Trãi o văn hào Nguyễn Du. |
| văn hào | dt (H. hào: tài trí hơn người) Nhà văn lỗi lạc: Văn hào Victo Huygo. |
| văn hào | dt. Bậc tài-giỏi trong làng văn. |
| văn hào | .- Bậc tài giỏi trong làng văn. |
| văn hào | Bậc giỏi trong làng văn: Một bậc văn-hào. |
| Các văn hào nổi tiếng cũng chỉ làm như chúng ta mà thôi. |
| Rất nhiều biệt thự có không gian lãng mạn từ đường nét , khuôn viên và đặc biệt là ban công , gợi nhớ câu chuyện tình Romeo tỏ tình Juliet ở ban công trong vở kịch nổi tiếng Romeo và Juliet của đại văn hào Shakespeare. |
Hàn Dũ là một văn hào làm quan đời Đường được phong là Xương Lê bá. |
| Ông là một đại văn hào và là một anh hùng dân tộc Việt Nam. |
| Họ đã làm đám cưới tại một nhà hàng nhỏ ở Stratford upon Avon , quê hương của đại vvăn hàoShakespeare. |
| Một khúc sông bị bồi lấp rõ rệt khi nhìn từ xa Trả lời vấn đề này , ông Phạm Văn Cương Trưởng phòng KT HT huyện Quan Hóa chỉ cung cấp một số hồ sơ liên quan rồi cáo bận họp và giao lại cho ông Lộc Vvăn hàocán bộ của phòng. |
* Từ tham khảo:
- văn hiến
- văn hoa
- văn hoá
- văn hoá phẩm
- văn hoá quần chúng
- văn học