| văn học | dt. Sự học hỏi về chữ-nghĩa: Người có văn-học. // (R) Sự nghiên-cứu về văn-chương, học-thuật: Văn-học cổ-điển. |
| văn học | - dt. Nghệ thuật sử dụng ngôn ngữ, xây dựng hình tượng để phản ánh hiện thực: văn học dân gian tác phẩm văn học nghiên cứu văn học. - (xã) h. Na Rì, t. Bắc Kạn. |
| Văn Học | - (xã) h. Na Rì, t. Bắc Kạn |
| văn học | dt. Nghệ thuật sử dụng ngôn ngữ, xây dựng hình tượng để phản ánh hiện thực: văn học dân gian o tác phẩm văn học o nghiên cứu văn học. |
| văn học | dt (H. học: học vấn) Toàn bộ những tác phẩm dùng ngôn ngữ và hình tượng để phản ánh đời sống đồng thời biểu hiện tư tưởng, tình cảm, thái độ của tác giả đối với tự nhiên và xã hội: Văn học và nghệ thuật luôn luôn là vũ khí sác bén của nhân dân bị áp bức (PhVĐồng). |
| văn học | dt. Môn học về văn-chương, nghiên-cứu về thơ văn, thi-phú. || Văn học sử, lịch-sử văn-học qua các thời đại từ cổ chí kim. |
| văn học | .- Nghệ thuật dùng ngữ ngôn và hình tượng để biểu hiện tình cảm, tư tưởng, đời sống. |
| văn học | Nói chung sự học về văn-chương: Người có văn-học. |
| Nhà xuất bản văn học Hà Nội 1978 , trang 815 , 816 (2) Phỏng theo Phủ Biên Tạp Lục , Lê Quí Đôn , phần thuế khóa Quảng Nam từ trang 162 trở đi. |
| Ngày đêm , chim ấy kêu lên những tiếng bi thưng của một vị trung thần khác quốc vương tử trận : “Cuốc , cuốc ! La Hoa ?” Cuốc , cuốc đây , còn La Hoa bây giờ ở đâu ? Ấy chỉ có thế thôi , nhưng con cuốc đã thành ra một đề tài bất tận tronvăn học.c sử. |
[14] Theo tạp chí Nghiên cứu văn học số 10 (1961). |
| Tôi yêu văn học , bởi thế tôi hâm mộ tất cả những nhà văn , tôi cứ nghĩ họ thật siêu nhân vì họ đã viết ra những điều hay ho như thế. |
| Còn tuỳ thể loại văn học mà nhà văn đó viết người ta sẽ chia ra là , nhà văn lãng mạn , nhà văn trinh thám , nhà văn viễn tưởng , nhà văn hiện thực. |
| Nếu như Cầm nó không thay đổi cuộc sống của nó Thời gian lơ lửng trên hè phố của nó quá nhiều , nó "trầm tư trên mái phố" quá nhiều đã tàn phá của nó khá nhiều thiên tư văn học. |
* Từ tham khảo:
- văn học thành văn
- văn học truyền khẩu
- văn học truyền miệng
- văn học sử
- văn khế
- văn khoa