| văn khế | dt. Giao-kèo, hợp-đồng, giấy giao-kết có tánh-cách pháp-luật: Văn-khế cầm-cố, văn-khế bán ruộng, văn-khế hùn-hạp. |
| văn khế | dt. Văn tự (trong mua bán). |
| văn khế | dt (H. khế: hợp đồng với nhau) Tờ nhận bán ruộng đất, nhà cửa cho người khác: Những văn tự, văn khế thuộc về ruộng đất của địa chủ đều trở thành vô giá trị (Trg-chinh). |
| văn khế | dt. Giấy viết về việc cầm-bán. |
| văn khế | .- Bản khai mà người nhà cửa viết ra để giao cho người mua. |
| văn khế | Giấy viết về việc cầm-cố bán-chác: Viết văn-khế bán ruộng. |
| Thế có tiền rồi đấy chứ ? Ông Hạnh cười : Có tiền làm sao chóng thế được ! Còn phải làm văn khế đã chứ. |
| Ðây , văn khế tôi đã mượn người viết rồi. |
Ðâu ông đưa văn khế xem. |
| Minh đỡ lấy tờ giấy bản , mỉm cười : Thơ viết bằng chữ nho , thì tôi hiểu sao được ? Mai liền thuật câu chuyện cầm nhà cho ông Hàn Thanh , rồi nói tiếp : Thưa ông , vì ông Hạnh bảo cầm được nhà hai trăm bạc , và văn khế lại làm xong đâu đấy cả rồi , nên tôi mới dám mời ông đến chữa cho em , tôi vẫn biết thuốc tây đắt lắm. |
| Trừ những phụ huynh như ông tri áp , ông chánh tổng , gửi con đến học vì một lý do rõ rệt là muốn chỉ dạy cách làm một số đơn tử , văn khế , còn ông biện Kiên Thành tuy chủ động tổ chức lớp học , chịu hết phí tổn , nhưng không nói rõ cho ông giáo yêu cầu của mình. |
[4a] Xuống chiếu rằng những người bán đoạn ruộng hoang hay ruộng thục đã có văn khế rồi thì không được chuộc lại nữa , ai làm trái bị phạt đánh 80 trượng. |
* Từ tham khảo:
- văn kì thanh bất kiến kì hình
- văn kiện
- văn lí
- văn liệu
- văn miếu
- văn minh