| văn giới | dt. Giới văn học. |
| văn giới | dt (H. giới: Nhóm người cùng tính chất) Tập hợp các nhà văn trong nước: Trước mặt người đàn anh trong văn giới ấy, tôi chỉ là một kẻ non dại (Nam-cao). |
| Giai đoạn hai , ngày 10 5 2011 , PVN có công vvăn giớithiệu anh Sơn làm đại diện cho phần vốn góp của PVN tại OceanBank. |
| Theo quy chế của người đại diện , PVN có thể dùng quyết định hoặc công vvăn giớithiệu , đây chỉ là hình thức về mặt pháp lý. |
| Mặc khác , phần lớn truyện ngắn của Nabokov cũng là các kiệt tác được vvăn giớiquốc tế yêu thích , chẳng hạn Dấu hiệu và Biểu hiệu , Chị em nhà Vane , Cẩm nang du ngoạn Berlin , Cơn giông , Mối tình đầu , Lễ Giáng sinh , Một truyện đồng thoại. |
| Hai người đàn ông còn lại vẫn đang được CA quận Đồ Sơn truy tìm để làm rõ nguyên nhân vụ việc Đại tá Vũ Vvăn giới, Trưởng Phòng CSGT sắt bộ , CA TP từ chối trả lời các câu hỏi , Tổ CSGT có được trưng dụng xe ô tô dân sự khi làm nhiệm vụ bắt tốc độ hay không. |
| Đại tá Vũ Vvăn giớinói , đến chiều cùng ngày , vẫn chưa nhận được báo cáo từ Đội CSGT số 2 về vụ việc kể trên. |
* Từ tham khảo:
- văn hào
- văn hay chữ tốt
- văn hiến
- văn hoa
- văn hoá
- văn hoá phẩm