Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vai u
dt. Vai người vạm-vỡ, có bắp thịt nổi vồng lên:
Vai u thịt bắp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sai nha
-
sai phái
-
sai phạm
-
sai sải áo vải bền lâu
-
sai sót
-
sai số
* Tham khảo ngữ cảnh
Chớ Mỹ mà nó đánh tôi kiểu đó , tôi vặn họng nó rồi a cậu !
Tên thiếu úy ngó sững ngừng đàn ông râu ria xồm xoàm
vai u
thịt bắp.
Kẻ có tiền bỏ ra thuê , đời nào lại đi cám ơn nhưng thằng
vai u
thịt bắp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vai-u
* Từ tham khảo:
- sai nha
- sai phái
- sai phạm
- sai sải áo vải bền lâu
- sai sót
- sai số