| sai phái | đt. Phái đi làm một việc gì ngoài nhiệm-sở: Được sai-phái đi công-tác xa. |
| sai phái | - Cử người dưới đi làm một việc gì (cũ): Lý trưởng sai phái phu đi đắp đường. |
| sai phái | đgt. Sai đi làm nhiều việc: sai phái hết việc này đến việc khác. |
| sai phái | đgt (H. sai: sai khiến; phái: sai đi làm việc gì) Cử một người bề dưới đi làm một việc gì ở nơi nào: Sai phái cán bộ đi điều tra. |
| sai phái | đt. Phái đi làm việc gì. |
| sai phái | .- Cử người dưới đi làm một việc gì (cũ): Lý trưởng sai phái phu đi đắp đường. |
| sai phái | Sai khiến đi làm việc quan: Có giấy quan sai-phái đi coi đê. |
| Con gái mà theo đòi võ nghệ đã khó coi rồi , lại bằng ngần ấy tuổi mà cũng ăn trên ngồi trốc , sai phái nạt nộ đám học trò thì coi chướng quá. |
| Lại cấm sai phái và ngừng thu các loại thuế ba năm. |
| Hạ lệnh rằng : Khi sai phái thuộc hạ dưới quyền , đều phải cấp giấy tờ có đóng dấu phải ký họ tên quan phụ trách và ghi rõ số người đi là bao nhiêu , đến chỗ nào , làm việc gì , hạn định ngày nào phải về dinh , không được đi lại tự do. |
Hạ lệnh cho các vệ thủy quân , mỗi chiếc thuyền chiến dùng năm mươi người , giữa [37a] trại năm người , vận lương năm người , sai phái năm người. |
| Rồi ông sai phái cả thằng Triều... Nó lút cút làm theo. |
* Từ tham khảo:
- sai sải áo vải bền lâu
- sai sót
- sai số
- sai số tuyệt đối
- sai số tương đối
- sai suyễn