| sai sót | - dt Khuyết điểm không lớn trong công tác: Viên thanh tra đã vạch ra những sai sót của cơ quan. |
| sai sót | dt. Khuyết điểm nhỏ do không thật chú ý: những sai sót đáng tiếc. |
| sai sót | dt Khuyết điểm không lớn trong công tác: Viên thanh tra đã vạch ra những sai sót của cơ quan. |
| 162 Nguyên văn : "chiếu phát sư nghênh chi" ; có thể sai sót. |
| Theo lệ cũ , sứ Nguyên sang , phải sai người biết tiếng để phiên dịch , tể tướng không được nói chuyện (trực tiếp) với họ , sợ lỡ có sai sót gì thì đỗ lỗi cho người phiên dịch. |
| Chỗ này ngờ sai sót. |
| sai sót nếu có , dù rất nhỏ cũng không thể được chấp nhận. |
| Quá trình in , đích thân tôi giám sát trong 5 ngày , thức trắng đêm để đảm bảo không có ssai sót. |
| Được biết , trách nhiệm đối với ssai sótlớn này được Thanh tra Chính phủ khẳng định là thuộc về lãnh đạo SICI chủ yếu là thời kỳ 2006 2009. |
* Từ tham khảo:
- sai số tuyệt đối
- sai số tương đối
- sai suyễn
- sai thác
- sai trái
- sài