| vai trên | dt. Nh. Vai lớn. |
| Sóng vai trên cỏ sương hai người bàn đến chuyện đưa nhau về Kinh. |
| Liệu fan có tinh ý nhận ra những điểm khác thú vị trong hai lần sánh vvai trênsân khấu của cặp đôi trai tài gái sắc nổi bật nhất Kpop hiện naỷ |
| Năm 2017 , HLV Petar Vasiljevic của Osasuna nhún vvai trênghế. |
| Nàng thơ xứ Huế Ngọc Trân cũng không hề kém cạnh các đàn chị với vẻ ngoài trẻ trung trong bộ váy lệch vvai trênnền voan lụa mềm mại. |
| Hình ảnh binh sĩ Nga giương tên lửa vác vvai trêntàu hải quân Caesar Kunikov khi đi qua eo biển Bosphorus của Thổ Nhĩ Kỳ. |
| Mặc dù ông được biết đến nhờ các vai diễn trên màn ảnh , với hơn 60 vvai trênphim và chương trình truyền hình , ông vẫn gắn liền với sân khấu. |
* Từ tham khảo:
- tiền phong
- tiền phong chủ nghĩa
- tiền phú hậu bần
- tiền phương
- tiền quân
- tiền quý