| vài câu | dt. Vài câu nói hay câu hỏi nói tắt: Thấy anh hay chữ em hỏi thử vài câu, Thuở xưa ông vua Thuấn cày trâu hay bò? (CD). |
| Đã nhiều lần nàng bị cô mắng oan , chính thầy cũng biết , nhưng thầy chỉ mần ngơ như không hiểu gì , hay cũng mắng nàng vvài câuđể lấy lòng vợ cả. |
| Chồng nói chuyện ngoài đồng , vợ kể qua loa công việc trong nhà , rồi chỉ độ vài câu sau là câu chuyện đã loanh quanh về đứa con. |
Mới bước vào trong toa , Trương đã biết là có Thu ngồi trong đám người trước mặt , nhưng đến lúc bắt tay Thăng và Mỹ , nói xong vài câu chuyện , chàng mới dám nhìn Thu. |
| Thảo muốn nói một vài câu phân trần , nhưng lại thôi , nàng biết là không phải lúc : nàng biết là bà Hai không sao hiểu được Loan. |
| Liên đưa Văn ra đến cổng nói vài câu cảm tạ , nhưng cũng không quên hỏi lại với thái độ lo lắng : Anh nghĩ liệu nhà tôi có việc gì không ? Không việc gì cả. |
| Trước khi về Ninh Giang , nàng muốn gặp mặt người ấy lần cuối cùng , nói với người ấy một vài câu dịu dàng để chuộc lại cái tội đã khinh bỉ người ấy trong bao lâu nay. |
* Từ tham khảo:
- lục soạn
- lục soát
- lục súc
- lục sục
- lục sục
- lục sự