Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lục sục
Nh. Lục bục.
lục sục
Nh. Lục đục
(ng.1.).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
lục sục
đgt
Tìm tòi sục sạo
: Quân giặc lục sục khắp các nhà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
lục tặc
-
lục thảo tam lược
-
lục thần hoàn
-
lục thần thuỷ
-
lục tống
-
lục trí thần thông
* Tham khảo ngữ cảnh
Con chuột làm tôi
lục sục
suốt đêm và suốt đêm nó hành tôi không sao chợp mắt được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lục sục
* Từ tham khảo:
- lục tặc
- lục thảo tam lược
- lục thần hoàn
- lục thần thuỷ
- lục tống
- lục trí thần thông