| lục soát | đt. C/g. Lục-xét, tìm-kiếm hỏi-han với tánh-cách điều-tra: Lục-soát cùng nhà. |
| lục soát | - Tìm tòi kỹ để khám xét. |
| lục soát | đgt. Lục tìm khám xét để kiểm tra: lục soát o lục soát hành lí. |
| lục soát | đgt Tìm tòi kĩ để khám xét: Y quay lại, lục soát những ngăn sách ở cái tủ đằng sau (Ng-hồng). |
| lục soát | đt. Tìm soát tỉ-mỉ: Lục-soát hành-khách. // Sự, cuộc lục-soát. |
| lục soát | .- Tìm tòi kỹ để khám xét. |
| Nhưng nàng đã lục soát túi áo , và cạy hòm Thảo ra tìm vẫn chẳng thấy dấu vết gì. |
| Nếu không đủ tôi sẽ cho trợ lý bảo vệ kiểm tra lục soát tất cả những nơi nghi ngờ là có những lá thư ấy. |
| Nếu không đủ tôi sẽ cho trợ lý bảo vệ kiểm tra lục soát tất cả những nơi nghi ngờ là có những lá thư ấy. |
| Khi bọn chúng sáp lại gần , cô vẫn tươi cười nghe theo lệnh , ngoan ngoãn bước lên tàu cho mấy ảnh llục soát, thế rồi Tép tung cước. |
| Từ mặt trận , 70 tiểu đoàn xung kích và một số trung đoàn độc lập của quân đội đã được Chính phủ lâm thời điều động về bảo vệ những thành phố lớn như Pê trô grát , Mát xcơ va... Ngày 24 10 1917 , Chính phủ lâm thời bắt giam các ủy viên của Ủy ban Quân sự cách mạng , llục soátvà đóng cửa các tờ báo của Ðảng Bôn sê vích. |
| Theo thông báo của Sở Cảnh sát Las Vegas ngày 5/10 , lực lượng chức năng đã xác định được vị trí của chiếc Hyundai đang bị truy tìm do liên quan tới vụ xả súng ở Las Vegas , khi tiến hành llục soátnhà riêng của thủ phạm 64 tuổi Stephen Padock. |
* Từ tham khảo:
- lục sục
- lục sục
- lục sự
- lục tặc
- lục thảo tam lược
- lục thần hoàn