| lục sự | dt. Viên-chức ghi chép tất-cả các lời lẽ trong một phiên xử của toà án và giữ tất-cả hồ-sơ lý-lịch của dân-chúng. |
| lục sự | - Công chức giữ việc biên chép giấy má ở các công sở, nhất là ở các tòa án (cũ). |
| lục sự | dt. Công chức lo việc ghi chép và lưu giữ các giấy tờ trong tòa án dưới thời Pháp thuộc. |
| lục sự | dt (H. lục: sao chép; sự: việc) Viên chức phụ trách giấy tờ ở các toà án trong chế độ cũ: Bọn lục sự ngày xưa cũng tìm cách ăn hối lộ. |
| lục sự | dt. Viên chức biên chép các bản án, các cuộc xử kiện ở toà: Làm lục-sự. // Viên lục-sự: cng. Phòng lục-sự. |
| lục sự | .- Công chức giữ việc biên chép giấy má ở các công sở, nhất là ở các tòa án (cũ). |
| lục sự | Một chức biên chép các văn án ở các toà án. |
| Dân cầm đơn vào kêu , chàng vẫy tay trỏ sang buồng thầy lục sự. |
Ngân tỳ thái lục sự sơ trang , Vụ các vân song khổ u độc. |
Bấy giờ có một người mặc áo bào xanh hiệu là Chính hình lục sự , tâu rằng : "Thần nghe : vì tình riêng mà ban thưởng , thưởng sẽ không công , đương lúc giận mà xử hình , hình tất quá đáng. |
Tuy vậy , trước ngày mà hai cô tôi ký tên vào giấy bán nhà cùng với bà tôi ở tòa án rồi nhận trước viên lục sự mỗi người một trăm rưởi đồng , gia đình tôi cũng chẳng ổn thỏa nào. |
| lục sự là Phòng Tú Văn mách với Pháp Thặng. |
* Từ tham khảo:
- lục thảo tam lược
- lục thần hoàn
- lục thần thuỷ
- lục tống
- lục trí thần thông
- lục trình