| vạch ra | đgt Nêu ra một cách cụ thể: Vạch ra kế hoạch tiến công. |
| Một kế hoạch tác chiến được vạch ra. |
| Một kế hoạch tác chiến được vạch ra. |
| Những toán đàn bà , trẻ con rách rưới bám theo binh lính của chúng ta khi đi dạo trong những phố buôn bán , nơi rất khó vạch ra lối đi ngay khi vung gậy xua đuổi. |
| Thơ phú làm rất nhanh ; sách nhớ có thể vạch ra từng chương , từng tiết một. |
| Bài toán vạch ra sắp tới là cuối 2021 sẽ có đợt bùng nổ nhu cầu du lịch , vậy nên tự tin đầu tư tiếp hay chỉ cầm chừng chờ thờỉ Không ít nhà đầu tư đã bỏ của chạy lấy người , mới 9 tháng đầu năm nay , cả nước hơn 90. |
| Tuy nhiên thực tế , Thuận không dám thực hiện kế hoạch mà chủ doanh nghiệp khai thác cát vvạch ra. |
* Từ tham khảo:
- làm điềm
- làm điệu
- làm độ
- làm độc
- làm đời
- làm gan