| làm độc | đt. Nhiễm vi-trùng sưng lên: Vết thương làm độc. |
| Đưa tay dơ rờ lên hoài , nó làm độc. |
| Tuy nhiên , cô vẫn mạnh mẽ đón nhận những lời phê bình này , thậm chí lấy nó llàm độclực vực dậy tinh thần , tiếp tục cố gắng để làm mới mình , hóa thân thật hơn trong các vai diễn từ lớn đến nhỏ. |
| Với cách llàm độcđáo và kỹ năng bán hàng xuất chúng , Ades đã biến việc bán một sản phẩm đơn giản thành một chương trình biểu diễn thực tế với sản phẩm đó đầy hấp dẫn và gây chú ý ngay trên đường phố. |
| Người Mường So llàm độcmộc (bảng hớ pang) , đầu thuyền chạm rồng , đuôi thuyền chạm chim én , đã nổi tiếng nhiều đời. |
| Hoàng Ngọc Sứu kể , người Mường So llàm độcmộc (bảng hớ pang) , đầu thuyền chạm rồng , đuôi thuyền chạm chim én , đã nổi tiếng nhiều đời. |
* Từ tham khảo:
- chiến tranh tâm lí
- chiến tranh thế giới
- chiến tranh thông thường
- chiến tranh thực dân
- chiến tranh tiền tệ
- chiến tranh uỷ nhiệm