| chiến tranh tiền tệ | Cuộc đấu tranh giữa các nước tư bản chủ nghĩa nhằm giành giật thị trường tiêu thụ hàng hoá ởnước ngoài bằng các biện pháp tiền tệ, chủ yếu bằng cách hạ tỉ giá tiền tệ của nước mình so với tiền tệ nước ngoài và áp dụng biện pháp hạn chế, kiểm soát ngoại hối đối với một hay một số nước khác. |
| Các nhà lãnh đạo đã cam kết sẽ tránh xảy ra cchiến tranh tiền tệđồng thời sẽ hành động để thúc đẩy sự phục hồi sức khỏe nền kinh tế toàn cầu , tạo thêm việc làm và ổn định hơn hệ thống tài chính và đi đến sự giúp đỡ cùng nhau tăng trưởng , tránh khủng hoảng. |
| Và đây cũng là mối đe dọa tiềm năng đối với các thị trường này , bởi vì làn sóng đô la đổ xô vào sẽ gây ra một vòng xoáy mới của lạm phát và cuộc cchiến tranh tiền tệ. |
| Ảnh : Danh Lam Liệu điều này có dẫn đến tác động kép , đi cùng với nó sẽ là cuộc cchiến tranh tiền tệ chiến tranh tỷ giá? |
| Chúng ta đang ở giữa một cuộc cchiến tranh tiền tệ. |
* Từ tham khảo:
- chiến tranh vi trùng
- chiến trận
- chiến trường
- chiến trường B
- chiến tuyến
- chiến tướng