| làm điềm | đt. Bày điềm, bày triệu, xảy ra một việc bất-thường gây cho mình suy-nghĩ, tin-tưởng, tiên-đoán: Nhện sa trước mặt làm điềm cho một việc gì đó. |
| Tư Mã Quang nói : "Nếu là con lân thực mà đến không phải thời cũng chẳng lấy gì làm điềm tốt , nếu không phải lân , thì làm cho người phương xa chê cười. |
| Thái sư Trần Độ nói : "Vật này không lấy gì làm điềm lành". |
| Cáp môn sứ Lý Phụng Ân tâu rằng : "Con cá ấy là vật nhỏ mọn mà bệ hạ lấy làm điềm lành. |
* Từ tham khảo:
- tứ lục
- tứ mãn
- tứ phía
- tứ phùng
- tứ phương
- tứ quý