| ưỡn ngực | đt. Nẩy ngực, ễn lưng: Bộ ưỡn ngực như thách-thức. |
Con Túc ngây ngô giương đôi mắt lên hỏi Sơn : Cái này cậu mua tận Hà Nội phải không ? Sơn ưỡn ngực đáp : Ở Hà Nội , chứ ở đây làm gì có. |
| Em ăn mặc kiểu gì kỳ cục vậy ? Chinh bỏ tay khỏi vai anh , đứng ra xa một chút , ưỡn ngực kiêu hãnh : Em thuộc Hòa nghĩa quân , phải mặc thế cho giống bọn họ. |
| Con người bị áp bức ấy , lúc sống đã ưỡn ngực mình ra cho anh em bạn tù cùng khổ thích vào da thịt những chữ xanh để nêu lên một phương châm sống : “Thà chịu chết quyết không chịu nhục giờ đây đã nằm xuôi tay trên bãi cỏ , nhưng đôi mắt hãy còn chưa chịu khép lại” Tía nuôi tôi nhìn vào mặt cái xác , khấn to , như gọi hồn người chết về chứng chiếu lời mình. |
| Tôi không ở trong ngành làm phim nên nhiều thứ tôi không hiểu : ví dụ như cô diễn viên chính đang nằm trong bể bơi kia tại sao cứ phải ưỡn ngực ra , còn một anh chàng diễn viên phụ lúc nào cũng phải cởi trần để khoe bụng sáu múi đúng kiểu "Ta đẹp ta có quyền" ngay cả khi máy không quaỷ Lúc đi qua tôi , anh chàng dừng lại hỏi : "Em là người Ấn Độ à?". |
| Thi Hoài ngơ ngẩn nhìn lên : Trên điểm cao chót vót , một bóng người trông chỉ nhỏ bằng cái cườm tay dang đứng ưỡn ngực về vùng sóng nước , toàn thân hồng rực ánh trời đang cất lên những tiếng gào hoang vu rừng rú. |
Tao xem nàỏ Thị Mịch ưỡn ngực ra. |
* Từ tham khảo:
- binh lính
- binh lửa
- binh lực
- binh lương
- binh mã
- binh nghiệp