| binh lực | dt. Lực-lượng quân lính, sức mạnh của lính và vũ-khí: Binh-lực hùng-cường. |
| binh lực | - d. Số quân trực tiếp tham gia chiến đấu. Tập trung binh lực. Ưu thế binh lực. |
| binh lực | dt. Sức mạnh của quân đội, thường biểu hiện bằng số quân tham gia chiến đấu: ưu thế về binh lực o tăng cường binh lực. |
| binh lực | dt (H. lực: sức) Sức mạnh của quân đội: Chỉ cần phá vỡ thế tập trung binh lực của địch (VNgGiáp). |
| binh lực | dt. Lực-lượng quân sự. |
| binh lực | d. Sức mạnh của quân đội. |
| Đây là điểm mấu chốt để giành thắng lợi trong cuộc chiến tranh chống xâm lược của các nước yếu hơn về các chỉ số so sánh bbinh lực, hỏa lực , tiềm năng kinh tế... Các nước nhỏ yếu không thể đặt mục tiêu tiêu diệt hoàn toàn quân xâm lược mà phải đặt lên hàng đầu mục tiêu đánh thắng và chấm dứt cuộc xâm lược , đẩy quân xâm lược ra khỏi Tổ quốc thiêng liêng. |
| Lực lượng khủng bố Hay at Tahrir Al Sham và Ahrar Al Sham thực hiện cuộc tiến công trên nhằm chia lửa với HTS trên chiến trường Hama Idlib , nhằm giành một chiến thắng tinh thần để tăng cường tuyển mộ bbinh lựccho cuộc thánh chiến. |
| Ngược lại , việc phá vỡ vòng vây phong tỏa Deir Ezzor đối với IS sẽ là thảm họa do hàng chục nghìn tay súng IS tại đây đã chiến đấu và chết vô nghĩa , đồng thời nhóm bbinh lựcphía nam tỉnh Raqqa rơi vào nguy cơ bị tấn công tiêu diệt. |
| IS sẽ tập trung một cụm bbinh lựclớn chia cắt đường tiến công của quân đội Syria và cố gắng đẩy lui cuộc tấn công này. |
| Tới năm 1945 , khi chiến tranh tại châu Âu kết thúc , Liên Xô dồn bbinh lựcvề phía đông để đối đầu phát xít Nhật. |
| Sau khi giải phóng thị trấn chiến lược Abu Dali trên vùng nông thôn miền nam Idlib , quân đội Syria triển khai thêm bbinh lựcvà trang thiết bị quân sự , tăng cường sức mạnh tấn công tổ chức khủng bố Hayat Tahrir al Sham (HTS , Jabhat al Nusra , al Qaeda Syria) trong khu vực giáp ranh Idlib Hama. |
* Từ tham khảo:
- binh lương
- binh mã
- binh nghiệp
- binh ngũ
- binh ngữ
- binh nhất