| binh nhất | dt. 1. Bậc quân hàm liền trên binh nhì. 2. Quân nhân có quân hàm binh nhất. |
| binh nhất | dt Lính hạng nhất, trên binh nhì: Mới tòng quân được ít lâu đã là binh nhất. |
| binh nhất | d. Lính hạng nhất trên binh nhì. |
| Lúc còn binh nhất , binh nhì làm lính văn phòng , khi là sĩ quan thì chuyên giữ chức trợ lý. |
| Mặt lún phún râu , cậu lính binh nhất bảo , em ở đây , thấy đậm nhất là nỗi nhớ. |
| Theo bản trích lục quân nhân hy sinh , từ trần của Cục Chính sách , Tổng cục Chính trị , đồng chí Khổng Minh Thìn ; sinh năm 1935 ; quê quán : Xã Tử Du , huyện Lập Thạch , tỉnh Vĩnh Phúc ; nhập ngũ tháng 2 1968 ; cấp bậc : Bbinh nhất; chức vụ : Tiểu đội phó ; đơn vị : C10 , D9 , E64 , F320 (F325) ; hy sinh ngày 15 8 1968 ; nơi hy sinh : Đồi 85 , Quế Sơn , Quảng Nam. |
| Dù ở cương vị chức trách nào , họ đã là những hạt nhân , tấm gương tiêu biểu , nỗ lực vượt khó ; nhiệt tình , trách nhiệm trong công việc , tích cực học tập , công tác , không ngừng phấn đấu vươn lên , hoàn thành xuất sắc mọi nhiệm vụ được giao , như : Đại úy Vũ Thị Thanh Tâm Nhân viên Ban Kế hoạch Tổng hợp Phòng Hậu Cần ; Thượng úy Nguyễn Tiến Dũng Phó Đại đội trưởng , Đại đội 3 , Tiểu đoàn 14 ; Bbinh nhấtNguyễn Văn Bôn Chiến sĩ Đại đội 2 , Tiểu đoàn 18. |
| Trước đó , ngày 2 8 2016 , thực hiện Kế hoạch của Giám đốc Cảnh sát PC&CC ; TP Đà Nẵng về việc huấn luyện bơi , lặn cứu hộ , Bbinh nhấtLê Đặng Xuân Phương cùng đồng đội thực hiện nhiệm vụ tập huấn trên sông Hàn. |
| Khi lặn xuống sông , thủy triều lên xuống thất thường nên đã cuốn Bbinh nhấtPhương ra xa. |
* Từ tham khảo:
- binh nhì
- binh nhu
- binh nhung
- binh pháp
- binh phí
- binh phục