| binh phục | dt. Quân phục: mặc binh phục. |
| binh phục | dt (H. phục: mặc) Đồ mặc của quân đội: Đổi mới binh phục. |
| binh phục | d. Đồ mặc của quân đội. |
| Họ vo guộn những bộ binh phục bảo an vụt xuống bãi bùn rồi lấy chân đạp nhận xuống thật sâu. |
Trong bóng tối lờ mờ , thím Ba ú còn nhìn thấy bóng những người lính vừa rũ bỏ binh phục đang lội lên bãi sông bên kia. |
| quan Công sứ mặc đồ binh phục trắng có ngù kim tuyến đi ngang hàng cùng quan Tổng đốc. |
| Học viên Trường Sỹ quan Lục quân 2 luyện tập động tác diễu duyệt bbinh phụcvụ Lễ diễu binh , diễu hành kỷ niệm Chiến thắng 30/4 (ảnh : NGUYỄN MINH) Các khối tổ chức tự huấn luyện tại các đơn vị bắt đầu từ đầu tháng 5 , giữa tháng 8 sẽ tổ chức hợp luyện khu vực và cơ động về Hà Nội sơ duyệt , tổng duyệt. |
| Thiếu tướng Đỗ Năng Tĩnh Phó Chủ nhiệm TCHC QĐND Việt Nam Học viên Trường Sỹ quan Lục quân 2 luyện tập động tác diễu duyệt bbinh phụcvụ Lễ diễu binh , diễu hành kỷ niệm Chiến thắng 30/4 (ảnh : NGUYỄN MINH). |
* Từ tham khảo:
- binh qua
- binh quyền
- binh rinh
- binh rinh bang rang
- binh rỉnh
- binh rỉnh bang rảng