| binh lửa | Nh. Binh hoả. |
| binh lửa | dt Chiến tranh: Dấu binh lửa nước non như cũ (Chp). |
| binh lửa | d. Chiến tranh. |
| Đấy là cái màu dịu mát của chất ngọc bích ; đấy là màu xanh ở những cánh đồng lúa non ngút ngàn của những xứ yên ổn không bao giờ có nạn binh lửa. |
Năm ất Dậu , đời vua Đồng Khánh , vùng Hoan ái phải qua cơn binh lửa gây nên bởi loạn Văn thân. |
Năm ất Dậu , đời vua Đồng Khánh , vùng Hoan ái phải qua cơn binh lửa gây nên bởi loạn Văn thân. |
| Nhưng em phải hết sức dè chừng , chuyện nhà binh lửa máu , em chẳng thể giỡn cợt bông đùa được đâu. |
| Bấy giờ binh lửa rối ren , đường sá hiểm trở , hắn phải lận đận đến hàng tuần mới vào được đến Nghệ An. |
| Song đến đời vua Giản Định nhà Trần(2) , binh lửa liên miên , nhiều nơi bị đốt ; số chùa chiền còn lại mười không được một mà cái số còn lại ấy , cũng mưa bay gió chuyển , đổ ngã xiêu nghiêng , tiêu điều đứng rũ ở giữa áng cỏ hoang bụi rậm. |
* Từ tham khảo:
- binh lực
- binh lương
- binh mã
- binh nghiệp
- binh ngũ
- binh ngữ