| ưu tú | tt. Tốt đẹp, hay-ho nhất: Một thanh-niên ưu-tú. |
| ưu tú | tt. Đặc biệt xuất sắc, được đánh giá cao hơn cả: học sinh ưu tú o một chiến sĩ ưu tú trong phong trào yêu nước, giải phóng dân tộc. |
| ưu tú | tt (H. ưu: tốt; tú: tốt đẹp) Có tài năng, đức độ hơn người: Các chiến sĩ là những người con ưu tú của Tổ quốc (HCM); Hồ Chí Minh, người con ưu tú nhất của dân tộc (LKPhiêu). |
| ưu tú | tt. Tốt đẹp, hơn người. |
| ưu tú | .- Tốt đẹp, có tài năng, đạo đức hơn người: Phần tử ưu tú. |
| Người trung đội trưởng của Trung đội Anh hùng ấy trở thành chiến sĩ ưu tú và vinh dự đứng trong hành ngũ của Đảng nhân dân cách mạng ngay đêm chiến thắng. |
Cái làm nên bản lĩnh kiên cường của người dũng sĩ ưu tú ấy đơn giản thế này thôi. |
| Nàng thi xong một kỳ thi trọn vẹn với nhiều điểm ưu tú. |
Đọc những trang tư liệu trên , cuộc đời ngắn ngủi , nhưng đầy bi tráng của một trong những thanh niên ưu tú nhất Hà Nội đã dần được hé mở… Nguyễn Văn Thạc sinh năm 1952 tại làng Bưởi , Hà Nội trong một gia đình thợ thủ công. |
| Phạm Thị Như Anh tâm sự Đã có cả một thế hệ thanh niên sinh viên Hà Nội , những người con ưu tú nhất của Thủ đô ngày ấy , từ trường đại học cầm súng bước thẳng ra mặt trận , nhiều người đã ngã xuống và không trở về. |
| Nếu như chúng ta đồng ý rằng : "Nghệ thuật sinh ra để làm cho con người trở nên hoàn thiện hơn" thì chúng ta cần phải thừa nhận rằng những ai tham gia vào đó tức là những người ưu tú nhất trong những người ưu tú – Câu này của Gơrêbe. |
* Từ tham khảo:
- ưu việt
- v ,V
- V
- VV
- va
- va