| ưu tiên | tt. Trước nhất, trước nhiều kẻ khác: Quyền ưu-tiên. |
| ưu tiên | - I t. (thường dùng phụ trước đg.). Đặc biệt trước những đối tượng khác, vì được coi trọng hơn. Ưu tiên nhận công nhân lành nghề vào làm. Được hưởng quyền ưu tiên. - II đg. (kng.). Cho được hưởng quyền trong một việc cụ thể nào đó. Ưu tiên cho gia đình liệt sĩ. |
| ưu tiên | I. tt. Có được quyền ưu đãi trước nhất so với trước những đối tượng khác, được coi trọng hơn: được hưởng quyền ưu tiên o ưu tiên nhận thợ giỏi vào làm. II. đgt. Cho được hưởng trước, hưởng trội hơn những đối tượng khác: ưu tiên phát triển công nghiệp o ưu tiên cho các gia đình chính sách. |
| ưu tiên | tt, trgt (H. ưu: tốt; tiên: trước) 1. Có quyền được hưởng trước người khác: Dành quyền ưu tiên cho thương binh. 2. Coi trọng trước hết: Phải ưu tiên phát triển công nghiệp nặng. |
| ưu tiên | dt. Trước hơn ai cả . || Ưu-tiên-cổ-phần. |
| ưu tiên | .- Quyền hưởng, quyền sử dụng trước người khác: Dành ưu tiên cho gia đình liệt sĩ. |
| Chủ quán trọ cho nó một góc bếp để ngủ và ngồi tằn mằn nhổ từng sợi râu , nên tự nhiên được mọi người chấp thuận dành quyền ưu tiên. |
| Huệ hứa hẹn với người này , trấn an người kia , giải thích thêm nhu cầu ưu tiên của việc quân. |
| Có thể , người ta mới được tỉnh , được huyện kính nể , cái gì cũng ưu tiên cho nhân khẩu ít nhất cũng được mười cân thóc thì có thức suốt đêm nay mà khen ông chủ tị đã thấm gì. |
| Cô đưa bó thạch thảo cho cô bé , nháy mắt cười hóm hỉnh : ưu tiên số một đấy nhé ! Mặt cô bé đỏ lựng. |
| Nó chết chẳng qua bội thực chất tăng trưởng tôi muốn ưu tiên dành riêng cho nó !” Cảnh đề xuất với Bính một biện pháp để bắt quả tang kẻ thủ ác. |
Bên ưu tiên 2 có vẻ đông đúc hơn mình. |
* Từ tham khảo:
- ưu trương
- ưu tú
- ưu tư
- ưu việt
- v ,V
- V