| ướt đầm | tt. X. Ướt dầm. |
| ướt đầm | tt. Ướt nhiều, thấm đẫm đều khắp: Quần áo ướt đầm o ướt đầm từ dầu đến chân. |
| ướt đầm | tt Thấm nhiều nước quá: Đi mưa về, quần áo ướt đầm. |
| ướt đầm | .- Thấm nhiều nước quá: Quần áo ướt đầm. |
| ướt đầm | Ướt lắm: Mưa ướt đầm. |
Thảo rót xong rượu , bưng một cốc đến đưa cho Loan , và khi thấy má Loan ướt đầm nước mắt , ngạc nhiên không hiểu vì cớ gì , đứng ngơ ngác nhìn mọi người. |
| Tuy trời nóng như hâm , mồ hôi ra ướt đầm áo trong mà Trọng cũng không buồn cởi áo bành tô xanh đầy vết dầu xe ôtô. |
Nàng giơ tay phải quạt rất nhẹ , còn tay trái âu yếm vuốt ve những làn tóc ướt đầm mồ hôi của chồng. |
| Nàng thấy thổn thức trong dạ , rồi tự nhiên nước mắt ứa ra chẩy ướt đầm hai bên má. |
| Khi chiếc vạt con ướt đầm nước mắt , Mai thấy Mai đỡ khổ ,và sự ước mong một cuộc đời tốt đẹp khiến Mai tưởng tượng có người yêu đứng bên sắp cất tiếng an ủi khuyên can , dỗ dành. |
Anh kia đi ô cánh dơi Ðể em làm cỏ mồ hôi ướt đầm Có phải đạo vợ , nghĩa chồng Thì mang ô xuống cánh đồng mà che. |
* Từ tham khảo:
- ướt mèm
- ướt mẹp
- ướt nhè
- ướt nhèm
- ướt nhẹp
- ướt như chuột lội