Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ướt nhẹp
tt. Nh. Ướt mẹp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ướt nhẹp
Nh. Ướt nhèm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ướt như chuột lột
-
ướt như chuột lụt
-
ướt rượt
-
ướt sề còn hơn về không
-
ướt sũng
-
ướtsườn sượt
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau một tháng kể từ khi tôi ngồi làm mẫu trang điểm thì mặt Oanh nổi mụn , ửng đỏ ,
ướt nhẹp
, làn da có nguy cơ bị tàn phá.
Đau lắm , nhất là lúc tôi ra khỏi phòng mổ , máu chảy trên gối u
ướt nhẹp
.
Bất chấp bị bắn u
ướt nhẹp
, du khách vẫn ùn ùn kéo tới lễ hội này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ướt nhẹp
* Từ tham khảo:
- ướt như chuột lột
- ướt như chuột lụt
- ướt rượt
- ướt sề còn hơn về không
- ướt sũng
- ướtsườn sượt